Ký Hiệu Các Loại Đất

SKT Là Đất Gì? Những Quy Định Về Việc Sử Dụng Đất SKT

SKT là ký hiệu của đất khu chế xuất, là loại đất chuyên dụng dùng để phục vụ mục đích phát triển kinh doanh tư nhân với nhà nước.

SKN Là Đất Gì? Những Quy Định Về Việc Sử Dụng Đất SKN

Theo Luật Đất đai số 45/2013/QH13, SKN là đất dùng...

CAN Là Đất Gì? Những Quy Định Về Việc Sử Dụng Đất CAN

CAN là ký hiệu của đất an ninh. Trong các loại đất...

CQP Là Đất Gì? Những Quy Định Về Việc Sử Dụng Đất CQP

CQP là đất được nhà nước giao cho Bộ Quốc phòng sử...

DNG Là Đất Gì? Những Quy Định Về Việc Sử Dụng Đất DNG

DNG là ký hiệu của đất xây dựng cơ sở ngoại giao,...

Trên bản đồ địa chính thường dùng ký hiệu các loại đất thay cho tên gọi cụ thể của loại đất đó. Điều này giúp cho bản đồ có thể thể hiện một cách đầy đủ và khoa học nhất những vấn đề cần nêu lên nhưng lại gây khá nhiều rắc rối cho những người không có chuyên môn. Bài viết dưới đây của Bất động sản online sẽ giúp bạn tìm hiểu kỹ hơn về ý nghĩa của từng ký hiệu các loại đất, hãy cùng theo dõi.

Phân loại đất đai được quy định như thế nào?

Việc xác định phân loạt đất đai được quy định rõ tại Điều 11 Luật đất đai năm 2013 bao gồm những căn cứ sau đây:
  1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đã được cấp trước ngày 10 tháng 12 năm 2009; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
  2. Giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật này đối với trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận quy định tại khoản 1 Điều này;
  3. Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận quy định tại điều 1 nêu trên;
  4. Những trường hợp không có giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì việc xác định loại đất thực hiện theo quy định tại Điều 3 nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định.

Những loại đất chính được quy định trong Luật đất đai

Trong Luật đất đai năm 2013, đất được chia thành 3 nhóm chính là đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng. Mỗi loại đất riêng biệt sẽ được ký hiệu bằng các loại chữ cái khác nhau in hoa để dễ dàng phân biệt.
Trong mỗi 3 nhóm đất chính trên còn được phân loại thành nhiều loại đất nhỏ khác nhau như: Đất chuyên trồng lúa nước, đất bằng trồng cây hàng năm khác, đất lúa nương, đất trồng cây lâu năm, đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại, đất quốc phòng – an ninh…
Cập nhật ký hiệu các loại đất mới nhất năm 2022
Từ 3 nhóm đất chính được phân thành các loại đất nhỏ riêng biệt. Vì thế khi được thể hiện trên bản đồ địa chính thu nhỏ sẽ ở dạng ký hiệu giúp cho bản đồ không bị rối mắt và khó nhìn. Ký hiệu các loại đất được phân loại như sau:
STT Loại đất
I NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIÊP  
1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
3 Đất lúa nương LUN
4 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
5 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
6 Đất trồng cây lâu năm CLN
7 Đất rừng sản xuất RSX
8 Đất rừng phòng hộ RPH
9 Đất rừng đặc dụng RDD
10 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
11 Đất làm muối LMU
12 Đất nông nghiệp khác NKH
II NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP  
1 Đất ở tại nông thôn ONT
2 Đất ở tại đô thị ODT
3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
4 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
5 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
6 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
7 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
8 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
9 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
10 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
11 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
12 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
13 Đất quốc phòng CQP
14 Đất an ninh CAN
15 Đất khu công nghiệp SKK
16 Đất khu chế xuất SKT
17 Đất cụm công nghiệp SKN
18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
19 Đất thương mại, dịch vụ TMD
20 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
21 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
22 Đất giao thông DGT
23. Đất thủy lợi DTL
24 Đất công trình năng lượng DNL
25 Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
26 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
27 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
28 Đất chợ DCH
29 Đất có di tích lịch sử – văn hóa DDT
30 Đất danh lam thắng cảnh DDL
31 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
32 Đất công trình công cộng khác DCK
33 Đất cơ sở tôn giáo TON
34 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
35 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
36 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
37 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
38 Đất phi nông nghiệp khác PNK
III NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG  
1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3 Núi đá không có rừng cây NCS
Việc phân chia ký hiệu các loại đất cụ thể đã góp phần không nhỏ giúp người đọc hiểu hơn khi nhìn vào bản đồ địa chính. Vì thế hãy ghi nhớ để có thể phân biệt và thuận tiện hơn trong công việc sau này.